thợ gặt

thợ gặt

Người thợ gặt đang cắt lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm công việc cắt lúa, hái lúa trên đồng: "thợ gặt" chỉ người lao động chuyên thực hiện công việc gặt hái mùa màng, thường lúa, trong nông nghiệp.
    • Người tay nghề trong thu hoạch nông sản: "thợ gặt" cũng có thể dùng để chỉ người thành thạo kỹ thuật gặt, thu hoạch các loại cây trồng khác như ngô, đậu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những thợ gặt đang làm việc trên cánh đồng lúa chín vàng. (Những người cắt lúa đang lao động trên đồng lúa đã chín.)
    • Vụ mùa năm nay, đội thợ gặt đã hoàn thành sớm hơn dự kiến. (Nhóm người thu hoạch lúa đã kết thúc công việc trước thời gian dự định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thợ gặt chuyên nghiệp": người làm nghề gặt chính, kỹ năng cao.
    • Anh ấy thợ gặt chuyên nghiệp, gặt rất nhanh ít hao hụt. (Anh ấy người gặt lúa tay nghề cao, làm việc hiệu quả.)
  • "thợ gặt thời vụ": người chỉ làm công việc gặt trong mùa thu hoạch.
    • Nông dân thường thuê thêm thợ gặt thời vụ vào dịp cuối năm. (Người nông dân thường mướn thêm người gặt lúa làm việc theo mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Gặt (động từ): hành động cắt, thu hoạch lúa hoặc cây trồng.
    • Họ đang gặt lúa ngoài đồng. (Họ đang cắt lúa trên cánh đồng.)
  • Thợ cấy (danh từ): người làm công việc cấy lúakhác với thợ gặt người thu hoạch.
    • Thợ cấy thợ gặt đều lao động nông nghiệp. (Người cấy lúa người gặt lúa đều làm việc trong nông nghiệp.)
  • Người gặt (danh từ): cách gọi chung, không nhấn mạnh tay nghềđồng nghĩa với thợ gặt.
    • Người gặt đang nghỉ trưa dưới gốc cây. (Người thu hoạch lúa đang nghỉ ngơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Người gặt: người làm công việc gặt hái.
  • Lao động gặt: người tham gia thu hoạch mùa màng.
Thành ngữ liên quan
  • Thợ gặt chăm chỉ, lúa đầy bồ: lao động cần cù sẽ kết quả tốt.
    • Nhờ thợ gặt chăm chỉ, lúa đầy bồ, gia đình no ấm. (Nhờ người gặt lúa siêng năng, thu hoạch được nhiều, cuộc sống đủ đầy.)